community college

Học thuật
Thân thiện
community college

A student walks into a community college building for her morning class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường Cao đẳng cộng đồng: Một loại hình cơ sở giáo dục đại học công lập, phi lợi nhuận, thường cung cấp các chương trình học hai năm (cao đẳng), các khóa đào tạo nghề, chứng chỉ cơ hội chuyển tiếp lên đại học. Chương trình giảng dạy thường được thiết kế phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương nơi trường đặt trụ sở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After high school, she decided to attend a community college to study nursing. (Sau khi tốt nghiệp trung học, ấy quyết định học tại một trường cao đẳng cộng đồng để học ngành điều dưỡng.)
    • Many students choose community college because of its lower tuition fees and flexible schedules. (Nhiều sinh viên chọn trường cao đẳng cộng đồng học phí thấp hơn lịch học linh hoạt.)
    • The local community college offers excellent programs in information technology and automotive repair. (Trường cao đẳng cộng đồng địa phương cung cấp những chương trình xuất sắc về công nghệ thông tin sửa chữa ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to transfer from a community college": chuyển tiếp từ một trường cao đẳng cộng đồng (lên một trường đại học hệ bốn năm).
    • He plans to transfer from a community college to a state university after earning his associate degree. (Anh ấy dự định chuyển tiếp từ trường cao đẳng cộng đồng lên một trường đại học công lập sau khi lấy bằng cao đẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Junior college (n): Trường cao đẳng cơ sở (có thể công lập hoặc tư thục, thường chỉ cấp bằng hai năm; đôi khi được dùng thay thế cho "community college").
  • Technical college (n): Trường cao đẳng kỹ thuật (tập trung vào đào tạo nghề kỹ thuật).
  • Vocational school (n): Trường dạy nghề.
Từ đồng nghĩa
  • Two-year college: Trường cao đẳng hai năm.
  • City college: Trường cao đẳng thành phố (một dạng của trường cao đẳng cộng đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "community college")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "community college")

community college

A student walks into a community college building for her morning class.

Noun
  1. Trường Cao đẳng cộng đồng.